chọc ghẹo

verb
  1. To tease
    • chọc ghẹo phụ nữ một cách cợt nhã
      to tease women with familiarity
chọc ghẹo
Một cậu bé chọc ghẹo bạn mình bằng cách giấu chiếc mũ của bạn ấy.